M.C. Miller 1135 VoltTab PLS Survey Datalogger Vietnam

M.C. Miller 1135 VoltTab PLS Survey Datalogger là thiết bị ghi dữ liệu khảo sát chuyên dụng của M.C. Miller, được phát triển cho các công việc kiểm tra Cathodic Protection (CP) và khảo sát tình trạng bảo vệ chống ăn mòn trên đường ống kim loại. Thiết bị hỗ trợ kỹ thuật viên thu thập và lưu trữ dữ liệu đo trong quá trình khảo sát thực địa, giúp việc kiểm tra tuyến ống có hệ thống và thuận tiện hơn.
Trong các dự án pipeline inspection, corrosion control và cathodic protection survey, việc ghi nhận dữ liệu chính xác tại nhiều điểm đo là một phần quan trọng của quy trình đánh giá. M.C. Miller 1135 VoltTab PLS hướng đến bài toán này với thiết kế phục vụ công tác khảo sát ngoài hiện trường.
M.C. Miller 1135 là gì?
1135 VoltTab PLS Survey Datalogger thuộc nhóm thiết bị survey datalogger của M.C. Miller.
Thay vì chỉ thực hiện phép đo và đọc kết quả trực tiếp tại từng vị trí, datalogger cho phép dữ liệu khảo sát được ghi nhận trong quá trình di chuyển dọc tuyến. Điều này đặc biệt hữu ích đối với những dự án cần thực hiện nhiều phép đo trên một khoảng cách lớn.
Thiết bị có thể được sử dụng như một thành phần trong quy trình khảo sát Cathodic Protection, kết hợp với các thiết bị đo, điện cực tham chiếu và phụ kiện khảo sát phù hợp.
Đặc điểm của M.C. Miller 1135 VoltTab PLS
Thiết bị ghi dữ liệu khảo sát
Chức năng cốt lõi của 1135 VoltTab PLS là phục vụ quá trình thu thập dữ liệu trong các hoạt động khảo sát điện hóa và Cathodic Protection.
Việc sử dụng datalogger giúp hạn chế việc phụ thuộc vào ghi chép thủ công trong quá trình khảo sát hiện trường.
Phù hợp khảo sát Cathodic Protection
M.C. Miller 1135 được định hướng cho các ứng dụng liên quan đến Cathodic Protection Survey, trong đó kỹ thuật viên cần thu thập dữ liệu tại nhiều vị trí trên tuyến đường ống.
Hỗ trợ khảo sát đường ống
Trong một dự án pipeline có chiều dài lớn, số lượng điểm đo có thể rất nhiều. Một thiết bị ghi dữ liệu chuyên dụng giúp tổ chức dữ liệu khảo sát thuận tiện hơn cho quá trình kiểm tra và phân tích sau đó.
Thiết kế cho công việc thực địa
1135 VoltTab PLS thuộc nhóm thiết bị phục vụ field survey, do đó giá trị của thiết bị nằm ở khả năng hỗ trợ kỹ thuật viên trong điều kiện khảo sát thực tế thay vì chỉ sử dụng trong môi trường phòng thí nghiệm.
M.C. Miller 1135 được ứng dụng ở đâu?
1. Cathodic Protection Survey
Đây là nhóm ứng dụng quan trọng của M.C. Miller 1135.
Thiết bị hỗ trợ thu thập dữ liệu trong quá trình đánh giá hoạt động của hệ thống Cathodic Protection trên các tuyến đường ống kim loại.
2. Pipeline Inspection
Trong kiểm tra đường ống, dữ liệu đo tại nhiều vị trí có thể được sử dụng để hỗ trợ kỹ sư đánh giá tình trạng bảo vệ của tuyến.
Các ứng dụng có thể liên quan đến:
- Oil & gas pipelines.
- Fuel pipelines.
- Water pipelines.
- Underground metallic pipelines.
- Industrial pipeline systems.
3. Corrosion Control
Kiểm soát ăn mòn không chỉ là xử lý khi đường ống đã xuất hiện hư hỏng. Việc thu thập dữ liệu định kỳ giúp đơn vị vận hành theo dõi tình trạng hệ thống và xác định những khu vực cần kiểm tra sâu hơn.
1135 có thể trở thành một phần trong quy trình corrosion control survey tùy cấu hình hệ thống và phương pháp đo được sử dụng.
4. Khảo sát bảo vệ đường ống chôn ngầm
Đối với đường ống nằm dưới mặt đất, kỹ thuật viên thường cần thực hiện phép đo tại nhiều điểm dọc tuyến.
Một survey datalogger giúp quá trình thu thập dữ liệu hiện trường có tính hệ thống hơn, đặc biệt đối với những chương trình khảo sát định kỳ.
M.C. Miller 1135 và bài toán dữ liệu khảo sát
Một cách nhìn khác về 1135 VoltTab PLS là không xem đây đơn thuần là một “máy ghi dữ liệu”.
Trong một dự án Cathodic Protection, vấn đề không chỉ nằm ở việc đo được một giá trị.
Vấn đề lớn hơn là:
Làm thế nào để biến hàng trăm hoặc hàng nghìn điểm đo trên tuyến thành dữ liệu có thể sử dụng cho công tác đánh giá?
Đó là vai trò của survey datalogger.
Quy trình có thể được hình dung:
Đường ống → Điểm đo → Thu thập dữ liệu → Lưu trữ → Phân tích → Xác định khu vực cần kiểm tra → Bảo trì
Vì vậy, thiết bị ghi dữ liệu là một mắt xích trong toàn bộ hệ thống Pipeline Integrity & Corrosion Management.
| P/N: C88E000209 D-Sub Backshells Metal D-Sub Backshell 9 / 15HD Positions 180 Entry |
| P/N: C88E000210 D-Sub Backshells Metal D-Sub Backshell 37 / 62 HD Positions 180 Entry |
| P/N: C88E211000 D-Sub Backshells Metalized Plastic D-Sub Backshell 15 / 26HD Positions 45 Entry |
| P/N: C88E000212 D-Sub Backshells Metal D-Sub Backshell 50 / 78HD Positions 180 Entry |
| P/N: C88E000208 D-Sub Backshells Metal D-Sub Backshell 50 / 78HD Positions 180 Entry |
| P/N: MHDE45ZK9K D-Sub Backshells Metal D-Sub Backshell 9 / 15HD Positions 45 Entry |
| P/N: N88E420000 D-Sub Backshells Metal D-Sub Backshell 25 / 44HD Positions 90 Entry |
| P/N: N30E900000 D-Sub Backshells Metal D-Sub Backshell 9 / 15HD Positions 90 Entry Low Profile |
| P/N: N30E950000 D-Sub Backshells Metal D-Sub Backshell 25 / 44HD Positions 90 Entry Low Profile |
| P/N: N30E910000 D-Sub Backshells Metal D-Sub Backshell 15 / 26HD Positions 90 Entry Low Profile |
| P/N: N30E930000L D-Sub Backshells Metal D-Sub Backshell 37 / 62HD Positions 90 Entry Low Profile |
| P/N: N30E920000 D-Sub Backshells Metal D-Sub Backshell 25 / 44 HD Positions 90 Entry Low Profile |
| P/N: 160-000-010R031 D-Sub Tools & Hardware 4-40 FEMALE SCREWLCK NICKEL PLATING |
| P/N: C88E000207 D-Sub Backshells Metal D-Sub Backshell 15 / 26HD Positions 180 Entry |
| P/N: MHDE45ZK25K D-Sub Backshells Metal D-Sub Backshell 25 / 44HD Positions 45 Entry |
| P/N: MHDE45ZK37K D-Sub Backshells Metal D-Sub Backshell 37 / 62HD Positions 45 Entryy |
| P/N: N30E920000T1 D-Sub Backshells Two Piece Backshell 25 Position 90 Entry |
| P/N: MHDETZK9K D-Sub Backshells 9P DIECAST D-SUB-HOOD Ni 180 |
| P/N: MHDETZK15K D-Sub Backshells Metal D-Sub Backshell 15 / 26HD Positions 180 Entry |
| P/N: B71E014256 D-Sub Tools & Hardware 4-40 Barrel Thumbscrew Backshell Hardware 6.10mm / 0.240″ |
| P/N: MHDETZK37K D-Sub Backshells Metal D-Sub Backshell 37 / 62HD Positions 180 Entry |
| P/N: 994-015-030R121 D-Sub Backshells 15P Top Entry Pnl Mt Die Cast Backshell |
| P/N: 994-025-030R121 D-Sub Backshells 25P Top Entry Pnl Mt Die Cast Backshell |
| P/N: 162-000-925R000 D-Sub Tools & Hardware .400 RUBBER GROMMET NON-CONDUCT VINYL |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.