M6-4S2HX51-W003 Nidec-Avtron Vietnam

M6-4S2HX51-W003 Nidec-Avtron là bộ mã hóa vòng quay (incremental encoder) thuộc dòng M6C Flameproof Explosion Protected Encoder của Avtron, được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu khả năng bảo vệ chống cháy nổ. Model này được xác định cho môi trường ATEX/IECEx Zone 1, phù hợp với các hệ thống truyền động và máy móc công nghiệp trong môi trường nguy hiểm.
Lưu ý: M6-4S2HX51-W003 là model cũ/obsolete và đã có model thay thế M6C-4S8HX51-W003 được các nguồn sản phẩm Nidec-Avtron tại Việt Nam ghi nhận.
Tổng quan về M6-4S2HX51-W003
M6-4S2HX51-W003 thuộc nhóm Explosion Protected Encoder, sử dụng nguyên lý encoder gia tăng để tạo tín hiệu xung phản hồi từ chuyển động quay của trục.
Thiết bị được cấu hình với hollow shaft 1 inch, kiểu lắp Standard End-of-Shaft, đầu ra bên trái và độ phân giải cơ bản 512 PPR. Phiên bản W003 bao gồm B28390 Torque Arm Kit, giúp hỗ trợ cố định encoder khi lắp đặt.
Thông số kỹ thuật chính
| Thông số | M6-4S2HX51-W003 |
|---|---|
| Thương hiệu | Nidec-Avtron |
| Model | M6-4S2HX51-W003 |
| Dòng sản phẩm | M6C |
| Loại | Incremental / Pulse Encoder |
| Ứng dụng môi trường | Flameproof / Explosion Protected |
| Tiêu chuẩn khu vực nguy hiểm | ATEX / IECEx Zone 1 |
| Hollow Shaft | 1 inch |
| Kiểu lắp | Standard End-of-Shaft |
| Line Driver | 5–24 V In/Out Protected Line Driver |
| Left Output | 512 PPR |
| Right Output | Không có |
| Marker | Không có |
| Connector | Terminal with Cable Gland |
| Modification | 003 – B28390 Torque Arm Kit |
Các thông tin cấu hình trên được đối chiếu từ dữ liệu model M6-4S2HX51-W003 và thông tin model thay thế M6C-4S8HX51-W003.
M6-4S2HX51-W003 có chức năng gì?
Encoder được sử dụng để phản hồi vị trí, tốc độ và chiều quay của trục về hệ thống điều khiển.
Khi trục máy quay, encoder tạo ra các tín hiệu xung. Bộ điều khiển hoặc hệ thống PLC/drive có thể sử dụng các tín hiệu này để xác định tốc độ quay và trạng thái chuyển động của thiết bị.
Với cấu hình 512 PPR, encoder tạo ra số lượng xung tương ứng với chuyển động quay của trục, giúp hệ thống điều khiển theo dõi chuyển động một cách chính xác.
Thiết kế cho môi trường nguy hiểm
Điểm đáng chú ý của M6-4S2HX51-W003 là thiết kế flameproof/explosion protected. Đây là đặc điểm quan trọng khi encoder được lắp đặt tại những khu vực có nguy cơ xuất hiện khí hoặc hơi dễ cháy.
Model được ghi nhận cho ATEX/IECEx Zone 1, do đó phù hợp với các hệ thống công nghiệp có yêu cầu về thiết bị sử dụng trong khu vực nguy hiểm.
Một số lĩnh vực có thể sử dụng encoder dạng này gồm:
- Nhà máy dầu khí.
- Nhà máy hóa chất.
- Khu vực xử lý nhiên liệu.
- Hệ thống bơm và máy nén.
- Thiết bị truyền động công nghiệp.
- Máy móc đặt trong khu vực có nguy cơ cháy nổ.
- Hệ thống điều khiển động cơ trong môi trường hazardous area.
Cấu hình mã M6-4S2HX51-W003
Tên model chứa nhiều thông tin về cấu hình của encoder:
M6 – 4 – S – 2 – H – X – 51 – W – 003
Trong đó, cấu hình được mô tả theo dữ liệu sản phẩm:
- M6: dòng encoder M6C.
- 4: hollow shaft 1 inch.
- S: Standard End-of-Shaft Mounting.
- 2: cấu hình line driver tương ứng của model.
- H: High Resolution – Left Output.
- X: không có Right Output.
- 51: 512 PPR.
- W: Terminal with Cable Gland.
- 003: bao gồm B28390 Torque Arm Kit.
Model thay thế M6C-4S8HX51-W003
Một điểm cần đặc biệt lưu ý khi tìm mua M6-4S2HX51-W003 Nidec-Avtron là model này đã được ghi nhận là obsolete.
Model thay thế được liệt kê là:
M6C-4S8HX51-W003
Model mới vẫn giữ nhiều cấu hình tương đồng như:
- Hollow shaft 1 inch.
- Standard End-of-Shaft Mounting.
- 512 PPR.
- Không có Right Output.
- Terminal with Cable Gland.
- B28390 Torque Arm Kit.
Điểm khác đáng chú ý là phiên bản thay thế sử dụng 6.5–24 V In/Out Protected Line Driver.
Vì vậy, nếu khách hàng yêu cầu đúng M6-4S2HX51-W003, nên kiểm tra Part Number, thiết bị đang sử dụng và yêu cầu điện của hệ thống trước khi chuyển sang model thay thế.
Ứng dụng
M6-4S2HX51-W003 có thể được sử dụng trong các hệ thống cần phản hồi tốc độ/vị trí của thiết bị quay, đặc biệt tại môi trường công nghiệp có yêu cầu chống cháy nổ.
Các ứng dụng tiêu biểu:
- Motor và hệ thống truyền động.
- Máy nén công nghiệp.
- Bơm công nghiệp.
- Thiết bị xử lý dầu khí.
- Máy móc trong nhà máy hóa chất.
- Băng tải và thiết bị vận chuyển.
- Hệ thống điều khiển tốc độ động cơ.
- Máy móc trong khu vực hazardous area.
| M6-4S2HX51-W003 |
| K696D24864 |
| P/N: M6(TYPE)-4S1HX51-W003(OPTION CODE)(REV:AE) |
| 4S2HX51-W003 |
| M6C-4S1HX51-W003 |
| 4S2HX51-W003 |
| M6-5S3XH51-T003 |
| YX6FCU0XA00,.,. |
| HS35M-YX6FCU0XA00 |
| AV56A … |
| AV6AS4B23QA2A000.,. |
| M6C-5S8XH51-T005,.,. |
| M6C-5S8XH51-T005 |
| M6C-5S8XH51-T003 |
| M6-4S1HX51-W003. |
| M6-5S3XH51-T005 |
| PN: M6C-4S8HX51-W003 |
| HS35MYX6HPU1HA00 |
| HS35MY6HPU1HA00 |
| HS35M (MYX8FPU1CA00) |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.