AWK-3131A-EU-T Moxa Vietnam

AWK-3131A-EU-T Moxa Vietnam là bộ phát Wi-Fi công nghiệp hỗ trợ các chế độ Access Point, Bridge và Client, sử dụng chuẩn IEEE 802.11a/b/g/n. Thiết bị được thiết kế để triển khai mạng WLAN trong nhà máy, hệ thống tự động hóa và các ứng dụng giám sát công nghiệp
1. Đặc điểm nổi bật của AWK-3131A-EU-T
-
Wi-Fi hai băng tần: Hỗ trợ 2,4 GHz và 5 GHz, tốc độ dữ liệu tối đa lần lượt lên đến 144,4 Mbps và 300 Mbps.
-
Ba chế độ hoạt động: Access Point, Bridge và Client, đáp ứng nhiều cấu hình mạng không dây.
-
Nhiệt độ hoạt động rộng: Từ -40°C đến 75°C, phù hợp với môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
-
Hỗ trợ PoE: Có thể cấp nguồn qua Ethernet 48 VDC hoặc sử dụng nguồn DC 12–48 VDC.
-
Kết nối Ethernet Gigabit: Một cổng RJ45 10/100/1000BaseT(X), hỗ trợ PoE.
-
Quản lý mạng linh hoạt: Hỗ trợ VLAN, SNMP, RSTP, HTTPS và các công cụ quản lý mạng của Moxa.
-
Thiết kế công nghiệp: Vỏ kim loại, chuẩn bảo vệ IP30 và hỗ trợ lắp đặt trên thanh DIN-rail.
2. Thông số kỹ thuật AWK-3131A-EU-T
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Moxa |
| Model | AWK-3131A-EU-T |
| Dòng sản phẩm | AWK-3131A |
| Loại thiết bị | Industrial Wireless AP/Bridge/Client |
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11a/b/g/n |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ truyền dữ liệu | 144,4 Mbps (2,4 GHz); 300 Mbps (5 GHz) |
| Cổng Ethernet | 1 × RJ45 Gigabit, hỗ trợ PoE |
| Cổng console | RS-232, RJ45 8 chân |
| Nguồn cấp | 12–48 VDC hoặc PoE 48 VDC |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 7,2 W |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 đến 75°C |
| Cấp bảo vệ | IP30 |
| Vật liệu vỏ | Kim loại |
| Kích thước | 52,7 × 135 × 105 mm |
| Khối lượng | Khoảng 860 g |
| Phương thức lắp đặt | DIN-rail hoặc gắn tường bằng phụ kiện tùy chọn |
3. Ứng dụng của AWK-3131A-EU-T Moxa
Tự động hóa nhà máy: Kết nối không dây giữa thiết bị công nghiệp, máy tính và hệ thống giám sát.
Giám sát thiết bị từ xa: Hỗ trợ truyền dữ liệu tại những vị trí khó triển khai hệ thống cáp mạng.
Kho vận và sản xuất: Triển khai mạng WLAN cho các thiết bị vận hành và hệ thống quản lý trong nhà máy.
Ngành dầu khí và năng lượng: Hỗ trợ kết nối mạng tại các khu vực công nghiệp có điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt, với điều kiện đáp ứng yêu cầu lắp đặt và chứng nhận của dự án.
Hệ thống mạng công nghiệp: Có thể hoạt động như điểm truy cập không dây, cầu nối mạng hoặc thiết bị đầu cuối Wi-Fi tùy cấu hình.
| BWF 1210.00 – STV CE – C1339 (+cable 5m) |
| DSL 1010.01 S1HV |
| 10263N |
| Repair Kit basic SIHI 65008395 |
| 702762/10 |
| HD67056-B2-20 |
| QSFP-100G-PC03 |
| FD-S1155-D |
| WDG 58A-1024-ABN-I24-S5R-E59 |
| WDG 58A-1024-ABN-I24-S5R-E59 |
| PCL compaotlogix 1768-PB3 |
| YE3-315M-4 |
| 6AV2124-0GC01-0AX0 |
| 1507 with ACCESSORY |
| EMGZ484T Modbus 1284391 |
| AWK-1131A-EU . . |
| HAYBAY150/D10 |
| GAU-HB-150W-LED-SS |
| MST-200 |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.