NHP Vietnam

NHP Vietnam là thương hiệu được biết đến trong lĩnh vực thiết bị điện công nghiệp, phân phối điện, bảo vệ mạch, điều khiển động cơ và tự động hóa. NHP có lịch sử phát triển từ năm 1968 tại Melbourne, Australia và hiện hoạt động rộng khắp Australia, New Zealand và khu vực South Pacific. Theo thông tin từ NHP, công ty đã có hơn 50 năm hoạt động trong lĩnh vực điện công nghiệp và tự động hóa.
NHP cung cấp danh mục sản phẩm khá rộng, từ MCB, MCCB, ACB, RCD, contactor, relay, biến tần, PLC, I/O, HMI, thiết bị mạng công nghiệp đến các giải pháp machine safety, energy management và power quality. Hãng cũng hợp tác với nhiều nhà sản xuất công nghệ trên thế giới để cung cấp giải pháp tích hợp cho các hệ thống công nghiệp.
1. Sơ lược về hãng NHP
NHP Electrical Engineering Products được thành lập năm 1968 bởi Nigel Hugh Peck tại Melbourne. Tên NHP được lấy từ tên của nhà sáng lập Nigel Hugh Peck. Ban đầu doanh nghiệp tập trung vào phân phối thiết bị điện và sau đó mở rộng sang các lĩnh vực safety, drives và automation.
Ngày nay, NHP định vị mình là một chuyên gia về industrial electrical and automation products, systems and solutions, phục vụ nhiều nhóm khách hàng như nhà thầu điện, đơn vị chế tạo tủ điện, OEM, system integrator, nhà máy sản xuất, ngành khai khoáng, utilities và các dự án cơ sở hạ tầng.
Một điểm đáng chú ý là NHP là nhà phân phối được ủy quyền độc quyền các sản phẩm Allen-Bradley của Rockwell Automation tại toàn bộ khu vực South Pacific.
2. Đặc điểm nổi bật của NHP
Danh mục sản phẩm đa dạng
NHP không chỉ tập trung vào một nhóm thiết bị riêng lẻ mà xây dựng hệ sinh thái sản phẩm từ phân phối điện và bảo vệ mạch đến điều khiển, tự động hóa, an toàn máy và quản lý năng lượng.
Danh mục của NHP hiện bao gồm:
- Thiết bị phân phối và bảo vệ nguồn điện
- Circuit Breaker
- MCB, MCCB, ACB
- RCD và Earth Leakage Relay
- Fuse và Fuse Switch
- Contactor và Motor Protection
- Relay và Timer
- Power Supply và Transformer
- Enclosure và thiết bị tủ điện
- Cảm biến và thiết bị Field Switching
- PLC và Programmable Controllers
- Distributed I/O
- HMI và Industrial Computer
- Industrial Ethernet và Network
- Machine Safety
- Variable Speed Drive
- Soft Starter
- Servo Motor và Motion Control
- Energy Management
- Power Quality
- EV Charging Infrastructure
Tập trung vào độ tin cậy và an toàn
Các sản phẩm và giải pháp của NHP hướng đến những hệ thống yêu cầu cao về bảo vệ thiết bị, an toàn vận hành, độ tin cậy và khả năng duy trì hoạt động lâu dài.
Đặc biệt, nhóm Power Distribution and Protection của NHP bao gồm nhiều giải pháp bảo vệ từ MCB, MCCB, ACB đến RCD và Earth Leakage Relay, phục vụ các hệ thống điện dân dụng, thương mại, công nghiệp và khai khoáng.
Kết hợp thiết bị điện và tự động hóa
Một ưu điểm đáng chú ý của NHP là khả năng kết hợp giữa electrical engineering và industrial automation. Điều này cho phép doanh nghiệp triển khai từ phần phân phối nguồn, bảo vệ mạch, điều khiển động cơ đến PLC, HMI, I/O và mạng công nghiệp trong cùng một hệ thống.
3. Các nhóm sản phẩm chính của NHP
3.1. Thiết bị phân phối và bảo vệ điện
Đây là một trong những nhóm sản phẩm quan trọng của NHP, bao gồm:
- Air Circuit Breaker – ACB
- Moulded Case Circuit Breaker – MCCB
- Miniature Circuit Breaker – MCB
- Residual Current Device – RCD
- Earth Leakage Relay
- Fuse
- Fuse Holder
- Fuse Switch
- Fuse Disconnect
- Load Break Switch
- Isolator
- Distribution Board
- Panelboard
- Busbar System
NHP cung cấp các giải pháp bảo vệ từ các mạch điện nhỏ đến hệ thống công nghiệp có dòng điện lớn. Dải MCCB của hãng được thiết kế cho các ứng dụng bảo vệ mạch AC và DC, trong khi ACB có thể được sử dụng trong các hệ thống phân phối điện công suất lớn.
3.2. Thiết bị điều khiển công nghiệp
NHP cung cấp nhiều thiết bị phục vụ hệ thống điều khiển như:
- Relay
- Monitoring Relay
- Time Delay Relay
- Timer
- Counter
- Time Switch
- Signal Converter
- Signal Barrier
- Push Button
- Pilot Light
- Cam Switch
- Pendant Control Station
Các thiết bị này thường được sử dụng để đóng cắt, giám sát tín hiệu, điều khiển trình tự và giao tiếp giữa các thiết bị trong tủ điện hoặc hệ thống máy.
3.3. Điều khiển động cơ và truyền động
NHP có danh mục chuyên biệt dành cho Motor Control and Drives, bao gồm:
- Contactors
- Motor Protection
- Direct-On-Line Starters
- Star-Delta Starters
- Electronic Motor Starters
- Soft Starters
- Variable Speed Drives
- Servo Drives
- Servo Motors
- Servo Gearboxes
- Motion Control
Các thiết bị này phù hợp với hệ thống bơm, quạt, băng tải, máy sản xuất, dây chuyền đóng gói và nhiều loại máy công nghiệp.
3.4. PLC, I/O, HMI và tự động hóa
Ở mảng automation, NHP cung cấp các giải pháp:
- Programmable Controllers
- Distributed I/O
- HMI
- Industrial PCs
- Gateways
- Protocol Translators
- Industrial Network Switches
- Industrial Wireless
- Remote Access
- Industrial Network Security
Các hệ thống PLC của Rockwell Automation/Allen-Bradley là một phần quan trọng trong danh mục tự động hóa của NHP. Hãng cung cấp các giải pháp điều khiển từ hệ thống CompactLogix cho máy móc đến ControlLogix cho các ứng dụng quy mô lớn, yêu cầu hiệu suất và khả năng mở rộng cao.
3.5. Machine Safety
NHP cũng phát triển mạnh nhóm Machine Safety, phục vụ bảo vệ người vận hành và thiết bị máy móc.
Các sản phẩm chính gồm:
- Emergency Stop Devices
- Guard Locking Switches
- Non-contact Interlock Switches
- Safety Relays
- Safety Encoders
- Presence Sensing
- Safety I/O
- Trapped Key Interlock Switches
- GuardLink Technology
Nhóm thiết bị này đặc biệt phù hợp với các dây chuyền sản xuất tự động, máy công nghiệp và hệ thống yêu cầu tiêu chuẩn an toàn cao.
4. Ứng dụng của thiết bị NHP
Nhờ danh mục sản phẩm rộng, thiết bị và giải pháp NHP có thể được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
Nhà máy sản xuất
NHP có thể được sử dụng cho:
- Tủ điện điều khiển
- Tủ phân phối điện
- Điều khiển động cơ
- Dây chuyền sản xuất
- PLC và HMI
- Mạng Ethernet công nghiệp
- Machine Safety
- Giám sát năng lượng
| Code: ME1-6-L-B02C-2-3-K-XMG37 2130X000X00 F098334 Note: ME1-6-H-B02C-2-3-K-746 2130X000X00 is replaced by F098334 |
| Code: LT-M-0130-S-XL0202 0000X000X00 F040959 |
| Code: GPC-3PH-200-600-0-0-2-W-1-1-0 F088182 |
| Code: PY-2-F-025-S01M 0000X000X00 F004228 |
| Code: PA1-F-150-S01M 1000X000X00 F043637 |
| Code: PZ-34-A-150 1000X000X00 F084878 |
| Code: PY-3-C-050 0000X000X00 F004261 |
| Code: LT-M-0375-P-XL0202 0000X000X00 F050603 |
| Code: K31-6-M-B35D-1-4-D-S 2130X000X00 F043825 |
| Code: K32-6-M-B35D-1-4-D-S 2130X000X00 F041262 |
| Code: GFX4-60-R-2-0-E2 F084536 |
| Code: GFX4-30-R-2-0-E2 F084535 |
| Code: PY-3-F-050-S01M 0000X000X00 F004275 |
| Code: 40T-48-4-01-RR-0-1-0-0 F000943 |
| Code: LT-M-0225-P-XL0202 0000X000X00 F047009 |
| Code: LT-M-0300-P-XL0202 0000X000X00 F040998 |
| Code: TR-N15C-C40-1 2130X000X00 F025587 |
| Code: PY2-F-010-S1M-0000X000X00 F004215 |
| Code: LT-M-0900-P 0000X000X00 F003644 |
| Code: LT-M-0750-P 0000X000X00 F003634 |
| Code: LT-M-0100-S 0000X000X00 F003494 |
| Code: 2400-0-W-4R-0-1 F028816 |
| Code: PK-M-0600 L000X000X00 F050333 |
| Code: PK-M-0250 L000X000X00 F069364 |
| Code: WPP-A-B-1500-N L000X000X00X0XX F305895 |
| Code: WPP-A-B-2200-N L000X000X00X0XX |
| Code: CUR.COMP.SLITTA WPP/WPA(S.ASS2)HYPERWARE PCUR211 |
| Code: PM-E-12-F-0200-S 0000X000XX03XXX F021752 |
| Code: PM-E-12-F-0200-S L000X000XX03XXX F093446 |
| Code: PK-M-0750-XL0327 0000X000X00 F041503 |
| Code: KE1-6-M-B01M-1-4-D-S 2130X00000 F056458 |
| LT-M-0450-S L000X000X00 F057289 |
| GFX4-3B96:B112 |
| Code: WPG-A-A-0200-N 0000X000X00X0XX F075963 |
| Code: WPG-A-A-0750-N 0000X000X00X0XX F075971 |
| Code: GFX4-30-R-2-F-0 F029788 |
| Code: WPG-A-A-0700-N 0000X000X00X0XX F082776 |
| Code: PK-M-1250 0000X000X00 F004088 |
Code: GRM-H-120-48-AN-OL-FAN61-0-0-1-0F098232 |
| Code: ME1-6-M-B35D-1-4-D 2130X000X00 F007725 |
| Code: PK-M-1250-XL0327 0000X000X00 F041506 |
| Code: 850-R-RR0-1-0-00-3-M0-00-0-00 F064501 |
| Code: 2400-1-W-4R-0-0 F031900 |
| Code: 2400-0-0-4R-P-0 F039775 |
| Code: WPP-A-B-2000-N L000X000X00X0XX F082442 |
| Code: WPP-A-B-0450-N L000X000X00X0XX F082381 |
| Code: WPP-A-A-0300-E 0000X000X00X0XX F305495 |
| Code: AR6-B-2-B-C-A-I-A-2-F 000X000X00050AX F030854 |
| Code: LT-M-0100-S-XL0202 0000X000X00 F040919 |
| Code: LT-M-0275-S 0000X000X00 F003559 |
| Code: LT-M-0300-S 0000X000X00 F003572 |
| Code: LT-M-0500-S-XL0202 0000X000X00 F040964 |
| Code: KS-E-E-E-B25D-M-V 2130X000X04 F080228 |
| Code: KS-E-E-Z-B25D-M-V-SB1 2130X00UX00 F105660 |
| Code: C08WLS CAVO COLLEGAMENTO 8 MT. CALZA LATOS |
| Code: GRS-H-15-48-D-1-0-0-0 F084152 |
| Code: GRS-H-25-48-D-1-0-0-0 F084105 |
| Code: LT-M-0425-S-XL0202 0000X000X00 F048515 |
Code: LT-M-0275-S L000X000X00F042050 |
| Code: 2500-0-0-0-0-0-1 F028429 |
| Code: PZ-34-A-200 0000X000X00 F004411 |
| Code: KS-E-E-E-B04C-M-V-530 2130X000000 F050843 |
| Code: 4T-48-4-01-0-000 F000885 |
| Code: WRG-A-B-0150-E-10000XXXXS00M0XX F075300 |
| Code: PZ-12-F-025 0000X000X00 F004319 |
| Code: LT-M-0175-S-1UR 0000X000X00 F094290 |
| Code: WPP-A-B-0500-E 0000X000X00X0XX F305811 |
| Code: KE1-6-M-B01M-1-4-D-S 2130X000W00 F056458 |
| Code: 40TB-10-RRR-0-0-1 F000220 |
| Code: M31-6-M-B35D-1-4-D 2130X000X00 F008627 |
| Code: LT-M-0175-S-XL0202 0000X000X00 F040971 |
| Code: LS-A-E-0-F-0050-2AB 00001D00X F104360 |
Code: TR1-8-2-B-5-A-I-B-1-F 060X000X00100XXF018428 |
| Code: ME1-6-M-B35D-1-4-D 2130X000X00 F007725 |
| Code: KS-N-E-Z-B25D-M-V-SB1 2130X00UX00 F105666 |
| Code: GPC-3PH-100-480-0-0-4-W-1-1-E8 |
| Code: R-D/A4 GILOGIK II UL F027510 |
| Code: GRS-H-40-48-D-0-0-0-0 F082630 |
| Code: GRS-H-60-48-D-0-0-0-0 F082814 |
| Code: GRS-H-25-48-D-0-0-0-0 F082816 |
| Code: GFX4-IR-80-0-2-0-E1 F051792 |
| Code: GFX4-IR-80-0-2-0-E8 F080089 |
| Code: GFX4-IR-80-0-2-0-E5 F064638 |
| Code: GFX4-30-R-2-0-E2 |
| Code: 40B-96-5-10-RR-R0-0-0-1 F026437 |

