TDGH2 NHP Vietnam

1. Tổng quan sản phẩm TDGH2
TDGH2 là biến dòng dạng hình xuyến lõi kín (Earth Leakage Toroid) thuộc dòng TD của IME, được phân phối trong danh mục thiết bị bảo vệ điện của NHP. Sản phẩm được thiết kế để kết hợp với rơ-le bảo vệ dòng rò tương thích, hỗ trợ phát hiện dòng điện dư và giám sát các sự cố rò điện trong hệ thống điện.
Với đường kính lỗ trong 60 mm, TDGH2 phù hợp với các hệ thống cần đưa dây dẫn hoặc thanh dẫn qua tâm biến dòng để giám sát dòng điện dư. Thiết bị có cấu tạo lõi kín, hai dây kết nối thứ cấp và đầu nối dạng vít, thuận tiện cho việc tích hợp vào tủ điện công nghiệp.
TDGH2 NHP Vietnam là lựa chọn đáng cân nhắc cho các doanh nghiệp có nhu cầu xây dựng hệ thống giám sát dòng rò, thay thế biến dòng hiện hữu hoặc nâng cấp hệ thống bảo vệ điện trong nhà máy.
2. Thông số kỹ thuật TDGH2
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | TDGH2 |
| Thương hiệu | IME |
| Nhà cung cấp | NHP |
| Dòng sản phẩm | TD Series |
| Loại thiết bị | Earth Leakage Toroid |
| Cấu tạo | Biến dòng lõi kín (Closed-Core) |
| Số dây kết nối thứ cấp | 2 dây |
| Đường kính lỗ trong | 60 mm |
| Dòng rò tối thiểu (IΔn) | 30 mA |
| Dòng điện định mức tham chiếu (Ie) | 90 A |
| Dòng điện tối đa tham chiếu (Ie max) | 540 A |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 720 V RMS |
| Dòng nhiệt ngắn hạn (Ith) | 20 kA |
| Dòng điện động | 40 kA/0,05 giây |
| Kiểu kết nối | Đầu nối vít |
| Vật liệu vỏ | Nhựa ABS tự dập tắt |
| Phương pháp lắp đặt | Cố định bằng vít |
| Kích thước tham khảo (R × C × S) | 105 × 138 × 56 mm |
| Khối lượng tham khảo | 0,3 kg |
| Nhiệt độ vận hành | -10 đến +55°C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 đến +70°C |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | IEC 60755, IEC 60947-2, EN 60947-2 |
3. Đặc điểm nổi bật
Thiết kế lõi kín với đường kính 60 mm
TDGH2 sử dụng cấu trúc biến dòng hình xuyến lõi kín, có đường kính lỗ trong 60 mm. Kích thước này cho phép bố trí dây dẫn hoặc thanh dẫn phù hợp xuyên qua tâm thiết bị, đáp ứng nhu cầu tích hợp trong các hệ thống điện công nghiệp.
Khi lựa chọn sản phẩm, kỹ thuật viên cần kiểm tra kích thước bó cáp, thanh dẫn và không gian lắp đặt để đảm bảo thiết bị phù hợp với hệ thống hiện hữu.
Hỗ trợ phát hiện dòng điện dư từ 30 mA
TDGH2 có ngưỡng dòng điện dư tối thiểu 30 mA theo thông số công bố của dòng sản phẩm. Khi kết hợp với rơ-le tương thích, thiết bị hỗ trợ nhận biết tình trạng mất cân bằng dòng điện và cung cấp tín hiệu phục vụ chức năng giám sát, bảo vệ.
Việc phát hiện và ngắt mạch phụ thuộc vào rơ-le cùng thiết bị đóng cắt được sử dụng trong hệ thống.
Kết nối với rơ-le dòng rò tương thích
TDGH2 được thiết kế để sử dụng cùng rơ-le dòng điện dư thuộc dòng RD phù hợp. Việc phối hợp đúng biến dòng và rơ-le giúp hệ thống thực hiện chức năng giám sát dòng rò theo ngưỡng cài đặt.
Trước khi thay thế hoặc lắp mới, doanh nghiệp nên xác minh mã rơ-le đang sử dụng, sơ đồ đấu nối và các yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất.
Vỏ cách điện và kết cấu phù hợp cho tủ điện
Thiết bị sử dụng vỏ nhựa ABS tự dập tắt, đầu nối thứ cấp bằng vít và phương pháp cố định bằng vít. Kết cấu này hỗ trợ việc lắp đặt chắc chắn trong các hệ thống phân phối điện và tủ điều khiển công nghiệp.
Khả năng tích hợp trong hệ thống bảo vệ điện
TDGH2 đóng vai trò là phần tử cảm biến dòng điện dư. Khi được phối hợp với rơ-le và thiết bị đóng cắt phù hợp, sản phẩm có thể tham gia vào hệ thống phát hiện sự cố rò điện và hỗ trợ thực hiện phương án bảo vệ đã thiết kế.
4. Nguyên lý hoạt động
TDGH2 hoạt động dựa trên nguyên lý phát hiện sự mất cân bằng dòng điện thông qua biến dòng hình xuyến.
Trong điều kiện vận hành bình thường, tổng dòng điện của các dây dẫn thuộc mạch được giám sát có tổng vectơ gần bằng không. Khi xảy ra sự cố rò điện xuống đất, trạng thái cân bằng bị thay đổi và xuất hiện dòng điện dư.
Biến dòng TDGH2 ghi nhận sự mất cân bằng này và truyền tín hiệu đến rơ-le dòng rò tương thích. Rơ-le sẽ đánh giá tín hiệu theo ngưỡng và thời gian cài đặt, sau đó phát cảnh báo hoặc điều khiển thiết bị đóng cắt nếu hệ thống được cấu hình tương ứng.
Cần lưu ý rằng TDGH2 không phải rơ-le độc lập và không trực tiếp thực hiện chức năng ngắt mạch. Để xây dựng hệ thống bảo vệ hoàn chỉnh, cần lựa chọn rơ-le cùng thiết bị đóng cắt phù hợp.
5. Ứng dụng
- Tủ điện phân phối: Hỗ trợ giám sát dòng rò trong hệ thống phân phối điện hạ áp.
- Nhà máy sản xuất: Phối hợp với rơ-le dòng rò để hỗ trợ phát hiện sự cố điện.
- Hệ thống máy móc công nghiệp: Tích hợp vào mạch giám sát và bảo vệ điện theo thiết kế.
- Dây chuyền tự động hóa: Hỗ trợ giám sát dòng điện dư tại các mạch cấp nguồn cho thiết bị.
- Hệ thống điện công nghiệp: Phục vụ các giải pháp phát hiện dòng rò và phối hợp thiết bị bảo vệ.
- Công tác bảo trì: Thay thế biến dòng hiện hữu khi đáp ứng yêu cầu kích thước, thông số và khả năng tương thích.
| Art No: MIR102046 Description: Light MIRZ67-600 (M) G2 2500 HF 840 TW M20 FR/PC |
| Art No: 3583105000 Description: 70M STB 230 BLACK The Series 70M Double lens Navigation lights are applicable for all vessels ≥ 20 m in length. The Navigation lights fulfil all requirements of International Regulations for Preventing Collisions at Sea 1972 (COLREG) are published by the International Maritime Organization (IMO) and local rules. Please note, that bulb has to be ordered separately |
Art No: SP-12104403-2Description: Spare HOLDER G13 STUCCHI 142/MAU-P* (SET of 50pcs) |
| Art No: SP-12104402-2 Description: Spare HOLDER G13 STUCCHI 142/FAU-P* (SET of 50pcs) |
| Art No: 9840039200 Description: Diffuser 1044/1444/1445 Clear Short(2ft) Diffuser for 1445 – 1044 – 1444 – 600 Length ( Short) |
| Art No: 3073100000 Description: 70 STARBOARD GREEN 112.5 W/O BULB The Series 70 Navigation lights are applicable for all vessels ≥ 20 m in length. The Navigation lights fulfil all requirements of International Regulations for Preventing Collisions at Sea 1972 (COLREG) are published by the International Maritime Organization (IMO) and local rules. Please note, that bulb has to be ordered separately. |
| Art No: 3582700000 Description: 70M STERN WHITE 135 W/O BULB The Series 70M Double lens Navigation lights are applicable for all vessels ≥ 20 m in length. The Navigation lights fulfil all requirements of International Regulations for Preventing Collisions at Sea 1972 (COLREG) are published by the International Maritime Organization (IMO) and local rules. Please note, that bulb has to be ordered separately. |
| Art No: 9840008500 Description: Spare SWITCH 2-pole (5pcs) |
| Art No: MAX102856 Description: MAXS67-1200 G2 5000 HF 840 TW BN20 FR/PC 220-254V Industry product, in Stainless Steel 316L–, for Ceiling surface,Wall surface mounting, impact classification IK10, IP66/67, light source LED, lumen out 4894lm, ballast type HF: Non dimmable, through wiring 6×2.5mm², cable entry 2xM20-Nickel plated brass, with light source type 4000K, optic type FR/PC – Frosted diffuser in polycarbonate, with Polycarbonate diffuser, Certification: ATEX,IECEx, Certified for Ex Zones: Ex zone 1,Ex zone 2,Ex zone 21,Ex zone 22. |
| Art No: PA020409013 Description: LAMP HOLDER MAX/GRX3 96B,BROWN |
| Art No: PA020409014 Description: LAMP HOLDER MAX/GRX3 96Xb,BLUE |
| Art No: MAX102883 MAX KIT-1200 G2 5000 HF 840 FR/PC 220-254V IP66/67 Offering new generation to replace MAX085665 Industry product, in Aluzink–, IP66/67, light source LED, lumen out 4894lm, ballast type HF: Non dimmable, with light source type 4000K, optic type FR/PC – Frosted diffuser in polycarbonate, with Polycarbonate diffuser Commodity Code 94051100 / NO Net Weight x Qty: 12.09 kg |
Art No: MAX102868MAX KIT-600 G2 2500 HF 840 FR/PC 220-254V |
| Art No: MAX106009 MAX KIT-1200 G2 5000 HF EB3/S 840 FR/PC 220-254V IP66/67 Incl. Battery Offering new generation to replace MAX085667 Industry product, in Aluzink–, IP66/67, light source LED, lumen out 4894lm, ballast type HF: Non dimmable, emergency type S = Standard with 3 duration, with light source type 4000K, optic type FR/PC – Frosted diffuser in polycarbonate, with Polycarbonate diffuser Commodity Code 94051100 / NO Net Weight x Qty: 15.73 kg |
| Art No: MAX106005 MAX KIT-600 G2 2500 HF EB3/S 840 FR/PC 220-254V IP66/67 Incl. Battery Offering new generation to replace MAX085668 Industry product, in Aluzink–, IP66/67, light source LED, lumen out 2803lm, ballast type HF: Non dimmable, emergency type S = Standard with 3 duration, with light source type 4000K, optic type FR/PC – Frosted diffuser in polycarbonate, with Polycarbonate diffuser Commodity Code 94051100 / NO Net Weight x Qty: 7.58 kg |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.