HMT120 KB1A1F13A2A0Z Vaisala Vietnam

HMT120 KB1A1F13A2A0Z là bộ truyền độ ẩm và nhiệt độ thuộc dòng Vaisala HMT120, được thiết kế để đo chính xác độ ẩm tương đối và nhiệt độ trong các hệ thống HVAC, phòng sạch, tòa nhà, trung tâm dữ liệu và nhiều môi trường công nghiệp.
Thiết bị sử dụng công nghệ cảm biến độ ẩm Vaisala HUMICAP®, kết hợp với đầu dò đo có thể thay thế. HMT120 cung cấp tín hiệu đầu ra analog dạng dòng 4–20 mA, thuận tiện kết nối với PLC, DCS, BMS hoặc các hệ thống giám sát và điều khiển.
HMT120 KB1A1F13A2A0Z là gì?
HMT120 KB1A1F13A2A0Z là một cấu hình cụ thể của bộ truyền Humidity and Temperature Transmitter HMT120 của Vaisala.
Thiết bị thực hiện phép đo độ ẩm tương đối và nhiệt độ, sau đó chuyển đổi dữ liệu thành tín hiệu dòng analog để đưa về hệ thống điều khiển. Ngoài RH và T, tùy cấu hình, HMT120 còn có thể tính toán các thông số như điểm sương, điểm sương giá, nhiệt độ bầu ướt, enthalpy, độ ẩm tuyệt đối, mixing ratio và áp suất hơi.
Dòng HMT120 được Vaisala hướng đến các ứng dụng cần độ ổn định lâu dài và khả năng đo đáng tin cậy, đặc biệt trong các hệ thống HVAC và môi trường kiểm soát.
Đặc điểm nổi bật của HMT120 KB1A1F13A2A0Z
- Bộ truyền độ ẩm và nhiệt độ Vaisala.
- Công nghệ cảm biến độ ẩm HUMICAP®.
- Dải đo độ ẩm 0–100 %RH.
- Độ chính xác độ ẩm lên đến ±1,5 %RH trong điều kiện 0–40°C và 0–90 %RH.
- Đo nhiệt độ với cảm biến Pt1000 RTD Class F0.1 IEC 60751.
- Dải đo nhiệt độ với đầu dò HMP110: -40 đến +80°C.
- Tín hiệu đầu ra 4–20 mA.
- Nguồn cấp dạng loop-powered.
- Đầu dò có thể thay thế.
- Có thể sử dụng đầu dò kết nối trực tiếp hoặc đầu dò từ xa qua cáp.
- Hỗ trợ nhiều thông số tính toán bổ sung.
- Vỏ transmitter bằng nhựa PBT.
- Cấp bảo vệ thân transmitter IP65.
- Phù hợp lắp đặt trong nhà, trên tường hoặc kết hợp bộ kit lắp ống.
- Có tùy chọn màn hình LCD đồ họa 128 × 64.
Thông số kỹ thuật Vaisala HMT120 KB1A1F13A2A0Z
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Vaisala |
| Model | HMT120 |
| Mã cấu hình | KB1A1F13A2A0Z |
| Tên sản phẩm | Humidity and Temperature Transmitter |
| Đại lượng đo | Độ ẩm tương đối và nhiệt độ |
| Dải đo RH | 0–100 %RH |
| Độ chính xác RH tại 0–40°C | ±1,5 %RH (0–90 %RH) |
| Độ chính xác RH tại 0–40°C | ±2,5 %RH (90–100 %RH) |
| Độ chính xác RH ngoài dải trên | ±3,0 %RH (0–90 %RH), ±4,0 %RH (90–100 %RH) |
| Cảm biến RH | HUMICAP® 180R / 180V tùy cấu hình |
| Độ ổn định RH | ±2 %RH trong 2 năm |
| Cảm biến nhiệt độ | Pt1000 RTD Class F0.1 IEC 60751 |
| Dải nhiệt độ với HMP110 | -40 đến +80°C |
| Độ chính xác nhiệt độ HMP110 | ±0,1°C tại +15 đến +25°C |
| Đầu ra | 4–20 mA |
| Nguồn vòng lặp | 10–30 VDC; 20–30 VDC khi tải <500 Ω |
| Cấp bảo vệ transmitter | IP65 |
| Nhiệt độ hoạt động transmitter | -40 đến +60°C |
| Nhiệt độ hoạt động với display | -20 đến +60°C |
| Nhiệt độ đầu dò HMP110 | -40 đến +80°C |
| Cáp đầu dò | 3, 5, 10 m, có thể lên đến 50 m |
| Giao diện đầu dò | M8 female 4 chân |
| Đầu nối dây | Screw terminal 0,5–1,5 mm² |
| Khối lượng | Khoảng 270 g |
| Màn hình | LCD 128 × 64, tùy chọn |
| 9000-41034-0100600 |
| D-78647 TRossingen 07425/229-0 Type LA 50 |
| F305-IM |
| ICC 241 |
| 325-00005 |
| MPS056B110 + PCB129B000 + CBL045A000 |
| HD31 |
| HP478ACR |
| Part Code : H-251ALED |
| Part Code : C-251HV |
| 8049/4P6-1S000-11-00 |
| 8043/032RFY-1 |
| 8043/040RFY-1 |
| 50XM2001XG15W |
| HMT120 KB1A1F13A2A0Z |
| MJ8-POE-C6A + dây nhảy MJ8-CAT 6S (3 mét) |
| GHN-3 |
| RLX D G2 + RLX C G2 |
| SPK-DF-250G |
| SPK-DF2-112 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.