GK-604D-100M Inclinometer System GEOKON Vietnam

GK-604D-100M là hệ thống đo nghiêng kỹ thuật số Digital Inclinometer System của GEOKON, được thiết kế để đo và theo dõi biến dạng, chuyển vị ngang của nền đất và các kết cấu địa kỹ thuật theo chiều sâu.
Điểm nổi bật của cấu hình GK-604D-100M là hệ thống được trang bị cáp dài 100 m, phù hợp cho các công trình có độ sâu quan trắc lớn nhưng không cần đến cấu hình cáp 150 m hoặc dài hơn. Theo tài liệu cấu hình của GEOKON, GK-604D-100M là phiên bản sử dụng 100 m cable.
GK-604D-100M là gì?
GK-604D-100M GEOKON thuộc dòng GK-604D MEMS Digital Inclinometer, sử dụng đầu dò inclinometer kỹ thuật số kết hợp với reel cáp và thiết bị Field PC để thực hiện các phép đo trong inclinometer casing.
Hệ thống được xây dựng quanh đầu dò 6100D Digital Inclinometer Probe. Cảm biến bên trong probe sử dụng hai MEMS accelerometers để xác định độ nghiêng theo hai phương. Dữ liệu được chuyển qua control cable đến interface trên cable reel và sau đó truyền tới thiết bị Field PC để hiển thị, xử lý và lưu trữ.
Với cấu hình 100 m, thiết bị thích hợp cho những điểm quan trắc yêu cầu chiều sâu cáp lớn, đồng thời vẫn giữ được tính cơ động của hệ thống inclinometer dạng reel.
Đặc điểm nổi bật
1. Cảm biến MEMS kỹ thuật số
GK-604D sử dụng hai MEMS accelerometers để đo độ nghiêng. Probe có đầu ra dữ liệu kỹ thuật số 24-bit, giúp hệ thống thu nhận các thay đổi nhỏ về góc nghiêng trong quá trình khảo sát.
Theo thông số GEOKON, hệ thống có độ phân giải ±0,025 mm/500 mm, độ lặp lại khoảng ±1 mm/30 m và tổng độ chính xác hệ thống khoảng ±3 mm/30 m, tùy điều kiện đo và các yếu tố ảnh hưởng trong casing.
2. Cáp đo dài 100 m
Mã GK-604D-100M thể hiện cấu hình reel với 100 m cable.
Chiều dài này cho phép đưa probe xuống những inclinometer casing có độ sâu đáng kể, phù hợp với nhiều dự án quan trắc nền móng, mái dốc, đập, hố đào và công trình địa kỹ thuật.
GEOKON cũng cung cấp nhiều cấu hình chiều dài cáp khác nhau trong dòng GK-604D như 70 m, 100 m, 130 m, 150 m, 170 m và 200 m.
3. Digital Compass tích hợp
Một điểm đáng chú ý của probe kỹ thuật số là digital compass được tích hợp bên trong.
Compass hỗ trợ xác định hiện tượng xoắn hoặc spiraling của inclinometer casing. Dữ liệu spiral survey có thể được sử dụng cùng dữ liệu inclinometer để hỗ trợ đánh giá chính xác hơn hình dạng và biến dạng của casing.
4. Probe bằng thép không gỉ
Đầu dò được thiết kế với stainless steel housing, đầu nối được bảo vệ và bánh xe có thể thay thế.
Cấu tạo này giúp probe phù hợp với việc triển khai nhiều lần trong inclinometer casing tại công trường. GEOKON cũng lưu ý probe là thiết bị có độ nhạy cao, vì vậy cần tránh để đầu dò va mạnh vào đáy casing nhằm duy trì hiệu chuẩn.
5. Kết nối không dây với Field PC
Hệ thống GK-604D sử dụng interface trên cable reel để giao tiếp với Field PC thông qua Bluetooth.
Cách thiết kế này giúp người vận hành dễ dàng theo dõi dữ liệu tại hiện trường mà không cần bố trí thêm một kết nối dây dài giữa reel và thiết bị đọc.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | GK-604D-100M |
| Thương hiệu | GEOKON |
| Loại thiết bị | Digital Inclinometer System |
| Công nghệ cảm biến | MEMS |
| Probe | 6100D Digital Inclinometer Probe |
| Số cảm biến | 2 MEMS accelerometers |
| Dải hiệu chuẩn tiêu chuẩn | ±30° |
| Dải đo hiện hành | ±90° |
| Độ phân giải | 0,00025° / 0,004 mm/m theo thông số hiện hành |
| Probe resolution | 24-bit |
| Cáp | 100 m |
| Wheelbase | 0,5 m hoặc 2 ft |
| Kích thước probe | 700 × 25 mm hoặc 32 × 1 inch |
| Casing I.D. | 48–89 mm |
| Digital Compass | Có |
| Compass resolution | ±0,1° |
| Compass repeatability | ±1,6° |
| Kết nối | Bluetooth |
| Nhiệt độ vận hành | -40°C đến +65°C theo thông số hiện hành |
| Chiều dài cáp tối đa của dòng | 500 m |
Nguyên lý đo
GK-604D-100M được sử dụng cùng inclinometer casing được lắp đặt tại vị trí cần quan trắc.
Probe được đưa xuống bên trong casing. Các bánh xe của probe tiếp xúc với các rãnh dẫn hướng của casing, giúp duy trì định hướng trong quá trình di chuyển.
Sau khi probe được đưa đến vị trí đo, dữ liệu độ nghiêng được ghi nhận. Probe tiếp tục được di chuyển qua các khoảng cách xác định để tạo thành một chuỗi số liệu theo chiều sâu.
Khi thực hiện phép đo lặp lại ở các thời điểm khác nhau, người sử dụng có thể so sánh các profile để đánh giá sự thay đổi của casing và chuyển vị ngang của nền đất hoặc kết cấu.
Đây là cơ sở để sử dụng inclinometer trong các chương trình quan trắc địa kỹ thuật dài hạn.
Ứng dụng
Quan trắc mái dốc
GK-604D-100M có thể được sử dụng để theo dõi chuyển vị ngang bên trong các khu vực mái dốc, taluy hoặc nền đất có yêu cầu quan trắc biến dạng.
Dữ liệu đo lặp lại giúp xác định sự thay đổi của profile theo thời gian.
Quan trắc đập và công trình thủy lợi
Inclinometer là một trong những phương pháp được sử dụng để theo dõi biến dạng địa kỹ thuật trong các công trình như đập đất, đập thủy điện và công trình thủy lợi.
Với cáp 100 m, GK-604D-100M có thể đáp ứng những điểm quan trắc có casing tương đối sâu.
Hố đào và tường chắn
Trong các dự án xây dựng tầng hầm, hố đào sâu hoặc tường chắn, hệ thống inclinometer có thể được triển khai để theo dõi chuyển vị ngang của đất và các kết cấu liên quan.
Công trình đường hầm
Hệ thống có thể được sử dụng trong các chương trình quan trắc địa kỹ thuật phục vụ thi công và vận hành công trình ngầm, tùy thuộc vào thiết kế monitoring của dự án.
Nền móng và công trình địa kỹ thuật
GK-604D-100M cũng có thể được ứng dụng trong các bài toán theo dõi biến dạng của nền móng, cọc, tường vây và những khu vực cần xác định chuyển vị theo chiều sâu.
GEOKON liệt kê dòng GK-604D cho nhiều ứng dụng địa kỹ thuật, trong đó có piles, sheet piling, slurry walls, caissons, dams, tunnels và landfill.
GK-604D-100M trong hệ thống quan trắc địa kỹ thuật
Một ưu điểm của phương pháp inclinometer là dữ liệu không chỉ phản ánh một điểm đơn lẻ mà có thể mô tả profile biến dạng theo chiều sâu.
Ví dụ, nếu một inclinometer casing được lắp đặt trong khu vực mái dốc, các lần đo định kỳ có thể được so sánh để xác định khu vực mà profile casing thay đổi.
Từ dữ liệu này, kỹ sư địa kỹ thuật có thể kết hợp với các kết quả quan trắc khác như:
- Piezometer đo áp lực nước;
- Settlement sensor theo dõi lún;
- Load cell;
- Crack meter;
- GNSS hoặc các hệ thống đo chuyển vị bề mặt;
- Các cảm biến địa kỹ thuật khác.
Việc kết hợp nhiều nguồn dữ liệu giúp xây dựng hệ thống monitoring toàn diện hơn cho công trình.
Ưu điểm
- Cáp đo dài 100 m.
- Sử dụng công nghệ MEMS.
- Probe kỹ thuật số 24-bit.
- Đầu dò có digital compass.
- Hỗ trợ khảo sát inclinometer và spiral survey.
- Probe có bánh xe thay thế.
- Vỏ probe bằng thép không gỉ.
- Giao tiếp giữa reel và Field PC qua Bluetooth.
- Có thể sử dụng với inclinometer casing I.D. khoảng 48–89 mm.
- Phù hợp với các chương trình quan trắc địa kỹ thuật cần đo lặp lại theo thời gian.
1.1 100% France Origin
CATU Vietnam
Model: CZ-53-R
Electrical-rescue carring kit for an electrical shock rescue
LIFE SAVING KIT, MOBILE EMERGENCY RESCUE KIT, ENGLISH 25kV AC
1.2 100% France Origin
CATU Vietnam
Model: CZ-53-R
Electrical-rescue carring kit for an electrical shock rescue
LIFE SAVING KIT, MOBILE EMERGENCY RESCUE KIT, ENGLISH 25kV AC
Tuychon
2 100% France Origin
CATU Vietnam
Certificate Origin
CO CHAMBER OF COMMERCE OF SINGAPORE
<3 jpro13 1 100% USA Origin
Temposonics/MTS Vietnam
Code: RH5MA0690M01D561U101
Temposonics® R-Series
Note: RHM0690MD561E101 is no longer
<3 jpro20 1 100% EU Origin
Bifold Vietnam
Model: Bifold FP06P-S1-04-32-NU-V-77A-24D-57
Bifold Solenoid valve 1/4″ NPT
2 100% EU Origin
Bifold Vietnam
Model: Bifold SPR-08-04-E1-52-XX-00-S-77A-24D-18 Pneumatic-Valve
Bifold Pneumatic-Spool-Valves
Bifold Pneumatic-Valve
<3 janjhq 1 100% Italy Origin
HDT Srl Vietnam – HDT-Srl-Vietnam – HDT-Srl Vietnam – HDTSrlVietnam
Code: HDT 0800000015017 Brushless Motor – HDT
HDT MOTORE BRUSHLESS B07M/NO FRENO B07M1S1C5G1G30N
2 100% Italy Origin
HDT Vietnam – HDT-ENCODER-Vietnam – HDT-FEEDBACK RESOLVER-Vietnam – HDT-Vietnam
Code: HDT 0800000036890 FEEDBACK RESOLVER – ENCODER
HDT AZIONAMENTO NTT240 3/6 PROFIBUS FEEDBACK RESOLVER HDT
HDT FEEDBACK RESOLVER – HDT Encoder
3 100% Italy Origin
HDT-Srl Vietnam – HDTvietnam – HDT-Viet-Nam
Code: HDT RC18021460.0050 CABLE
HDT CAVO SEGNALE INTERFACCIA DGMNTT INTERFACE CABLE
1 100% Japan Origin
IMADA-Vietnam / Hans-schmidt-Vietnam
Model: HTGA-2N
Torque Meter, WITHOUT sensor attachment
2 100% Japan Origin
IMADA Vietnam / Hans-schmidt Vietnam
Model: SHT-5N
Acessories/ Test stand
3 100% Japan Origin
IMADAvietnam / Hans-schmidtVietnam
Model: HT-DC-6.5
Accessories/ Torque Pin Chuck Ø 0.5 up to 6.5 mm
OPTION SLG
1.1 100% US Origin
Watlow Vietnam
Watlow Code Number: 2281-8053 Thermostat Watlow – Bộ Điều Chỉnh Nhiệt Độ
Panel Mount Controller – 2281-8053 Thermal Loop and Temperature Controller
Configuration Details
Package Size 6 = 1/16th DIN Panel Plus Model
Primary Function C = PID Controller with Universal Input
Power Supply 3 = 20 to 28VAC or 12 to 40VDC
Output 1 and 2 CA – Out1 = Switched dc/open collector : Out2 = None
Communications 2 = EIA 232/485 Modbus RTU
Auxiliary Control Functions A = None
Output 3 and 4 AA – Out3 = None : Out4 = None
Model Selection P = PM PLUS standard (isolated input 1, input 2 is always isolated)
Custom Options WN = No Logo No Name Face Plate
Model Number PM6C3CA-2AAAPWN Walow
The Watlow Code Number 2281-8053 is an EZ-ZONE PM Panel Mount Controller designed for precise industrial thermal loop and temperature management. [1, 2, 3]
Overview and Specifications
Product Type: Panel-mount process and temperature controller (part of the Watlow EZ-ZONE PM series). [1, 2]
Function: Provides scalable, highly accurate PID or on/off temperature control, limit control, and integration for thermal systems. [1, 2]
Form Factor: Compact panel-mount design (commonly available in standard DIN sizes like 1/16, 1/32, or 1/8 DIN packages). [1]
1.2 100% US Origin
Watlow Vietnam
Watlow Code Number: 2281-8053
Panel Mount Controller
Configuration Details
Package Size 6 = 1/16th DIN Panel Plus Model
Primary Function C = PID Controller with Universal Input
Power Supply 3 = 20 to 28VAC or 12 to 40VDC
Output 1 and 2 CA – Out1 = Switched dc/open collector : Out2 = None
Communications 2 = EIA 232/485 Modbus RTU
Auxiliary Control Functions A = None
Output 3 and 4 AA – Out3 = None : Out4 = None
Model Selection P = PM PLUS standard (isolated input 1, input 2 is always isolated)
Custom Options WN = No Logo No Name Face Plate
Model Number PM6C3CA-2AAAPWN
<3 jprob 1 100% EU Origin
Erichsen Vietnam
MODEL: 562 MC
Gloss Meter PICOGLOSS
Ord No. 02610131
with two measuring angles of 20° and 60°,
consisting of :
measuring head including battery power supply,
LCD and USB interface, with automatic switch over of the display range at 150 gloss units (in the range 0 – 150) to 150 – 1000 gloss units
(in the 60° measuring mode) as well as to
150 – 2000 gloss units (in the 20° measuring mode);
together with high gloss standard, 2 circular cells LR03, lens cloth, operating instructions
and Manufacturer’s Test Certificate;
in a transport case
1 100% EU/ US/ UK /China Origin
Raytek-Vietnam – Fluke Process Instrument Vietnam – Raytek-Vietnam – Fluke-Process-Instrument-Vietnam – Raytek-Pyrometer-Vietnam – Fluke-Pyrometer-Vietnam
Model: Fluke T40-MT-70-SF2-0 Temperature Sensor – Pyrometer
T40 MT 450-2250C,70:1,130MS,STD FOCUS 1250MM
Raytek T40-MT-70-SF2-0 Pyrometer
1 100% Germany / USA / China / Malaysia / etc Origin
Leuze Vietnam
63000600
Code : L100-P3C3-M20-SLM24
Safety locking device




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.